Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance housing accessibility

/ɪnˈhæns ˈhaʊ.zɪŋ əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao khả năng tiếp cận nhà ở cụm từ

“We need to enhance housing accessibility for disabled individuals.”Chúng ta cần nâng cao khả năng tiếp cận nhà ở cho người khuyết tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...