Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance housing diversity

/ɪnˈhæns ˈhaʊzɪŋ daɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự đa dạng trong loại hình nhà ở cụm từ

“Policies should enhance housing diversity to meet different needs.”Các chính sách nên tăng cường sự đa dạng trong nhà ở để đáp ứng nhu cầu khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...