Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance housing options

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự lựa chọn về chỗ ở cụm từ

“Cities should enhance housing options for low-income families.”Các thành phố nên tăng cường sự lựa chọn về chỗ ở cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...