enhance housing security
Nghĩa thường dùng
“Programs are being implemented to enhance housing security for families.”Các chương trình đang được triển khai để nâng cao an ninh nhà ở cho các gia đình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs are being implemented to enhance housing security for families.”Các chương trình đang được triển khai để nâng cao an ninh nhà ở cho các gia đình.
Đang tải...