Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance immune function

/ɪnˈhæns ɪˈmjun ˈfʌŋkʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng chống lại bệnh tật của cơ thể cụm từ

“Eating fruits and vegetables can enhance immune function.”Ăn trái cây và rau củ có thể cải thiện chức năng miễn dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...