Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance infrastructure

/ɪnˈhæns ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

cải thiện các hệ thống vật chất hỗ trợ cung cấp năng lượng cụm từ

“We need to enhance infrastructure for better energy distribution.”Chúng ta cần cải thiện cơ sở hạ tầng để phân phối năng lượng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...