enhance knowledge
Nghĩa thường dùng
“We must enhance knowledge about sustainable practices.”Chúng ta phải nâng cao kiến thức về các phương pháp bền vững.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must enhance knowledge about sustainable practices.”Chúng ta phải nâng cao kiến thức về các phương pháp bền vững.
Đang tải...