Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance knowledge

/ɪnˈhæns ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

nâng cao kiến thức cụm từ

“We must enhance knowledge about sustainable practices.”Chúng ta phải nâng cao kiến thức về các phương pháp bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...