Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enhance language ability

Đang hiển thị mục gốc Enhance language ability cho “enhance language abilities”.

Nghĩa thường dùng

Nâng cao khả năng ngôn ngữ cụm từ

“Carrying long years of human civilization, literacy can not only develop children's interest in learning, enhance language ability but increase their confidence.”Mang trong mình những năm tháng dài của nền văn minh nhân loại, việc học chữ không chỉ có thể phát triển hứng thú học tập của trẻ, nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn làm tăng sự tự tin của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...