Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance language awareness

/ɪnˈhɑːns ˈlæŋɡwɪdʒ əˈweər.nəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức ngôn ngữ cụm từ

“Workshops can enhance language awareness among students.”Các buổi hội thảo có thể tăng cường nhận thức ngôn ngữ cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...