Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance learning

/ɪnˈhæns ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường việc học cụm từ

“Teachers use various methods to enhance learning.”Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để tăng cường việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...