Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance life quality

/ɪnˈhæns laɪf ˈkwɑːlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng cuộc sống của cá nhân cụm từ

“Programs aim to enhance life quality for the elderly.”Các chương trình nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...