Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance lifelong learning

/ɪnˈhæns ˈlaɪfˌlɔŋ ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cơ hội cho giáo dục liên tục cụm từ

“We must enhance lifelong learning for the elderly.”Chúng ta phải cải thiện cơ hội học tập suốt đời cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...