Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance literacy

/ɪnˈhæns ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng đọc viết cụm từ

“Programs aim to enhance literacy among children.”Các chương trình nhằm cải thiện khả năng đọc viết cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...