Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance living conditions

/ɪnˈhæns ˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng cuộc sống ở một nơi cụm từ

“Programs are needed to enhance living conditions for low-income families.”Cần có các chương trình để cải thiện điều kiện sống cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...