enhance meal variety
Nghĩa thường dùng
“To stay healthy, it's important to enhance meal variety.”Để duy trì sức khỏe, việc tăng sự đa dạng bữa ăn là quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To stay healthy, it's important to enhance meal variety.”Để duy trì sức khỏe, việc tăng sự đa dạng bữa ăn là quan trọng.
Đang tải...