Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance mood

/ɪnˈhæns muːd/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tâm trạng cụm từ

“Listening to music can enhance your mood.”Nghe nhạc có thể cải thiện tâm trạng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...