Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance music education

/ɪnˈhæns ˈmjuzɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nâng cao giáo dục âm nhạc cụm từ

“Schools should enhance music education for students.”Các trường học nên nâng cao giáo dục âm nhạc cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...