enhance neighborhood safety
Nghĩa thường dùng
“Community programs aim to enhance neighborhood safety through better lighting.”Các chương trình cộng đồng nhằm cải thiện an toàn khu vực thông qua việc chiếu sáng tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Community programs aim to enhance neighborhood safety through better lighting.”Các chương trình cộng đồng nhằm cải thiện an toàn khu vực thông qua việc chiếu sáng tốt hơn.
Đang tải...