Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance ocean awareness

/ɪnˈhæns ˈoʊʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về các vấn đề của đại dương cụm từ

“Programs aim to enhance ocean awareness among the public.”Các chương trình nhằm tăng cường hiểu biết về đại dương trong công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...