Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance ocean research

/ɪnˈhæns ˈoʊʃən rɪˈsɜrch/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nghiên cứu về đại dương cụm từ

“We need to enhance ocean research for better understanding.”Chúng ta cần tăng cường nghiên cứu đại dương để hiểu rõ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...