Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance outreach

/ɪnˈhɑːns ˈaʊtˌriːtʃ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tiếp cận cụm từ

“We need to enhance outreach to underserved communities.”Chúng ta cần tăng cường tiếp cận đến các cộng đồng chưa được phục vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...