Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance participation

/ɪnˈhænс ˌpɑːrtɪˈseɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia vào các hoạt động. cụm từ

“Efforts are made to enhance participation in local elections.”Nỗ lực được thực hiện để tăng cường sự tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...