enhance participation
Nghĩa thường dùng
“Efforts are made to enhance participation in local elections.”Nỗ lực được thực hiện để tăng cường sự tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Efforts are made to enhance participation in local elections.”Nỗ lực được thực hiện để tăng cường sự tham gia vào các cuộc bầu cử địa phương.
Đang tải...