enhance physical activity
/ɪnˈhæns ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
tăng cường lượng tập thể dục và vận động.
cụm từ
“Programs are designed to enhance physical activity among children.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường hoạt động thể chất cho trẻ em.