Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance political stability

/ɪnˈhæns pəˈlɪtɪkəl stəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự an ninh và trật tự trong một hệ thống chính trị cụm từ

“Efforts to enhance political stability are crucial for development.”Những nỗ lực nhằm cải thiện ổn định chính trị là rất quan trọng cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...