Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance product visibility

/ɪnˈhæns ˈprɒdʌkt vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường độ nhận diện sản phẩm cụm từ

“Bright packaging can enhance product visibility in stores.”Bao bì sáng màu có thể tăng cường độ nhận diện sản phẩm trong cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...