enhance productivity
/ɪnˈhæns prəˈdʌktɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện hiệu quả công việc
cụm từ
“We implemented new tools to enhance productivity.”Chúng tôi đã áp dụng các công cụ mới để cải thiện năng suất.