Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance protection

Nghĩa thường dùng

tăng cường bảo vệ cụm từ

“We need to enhance protection for endangered species.”Chúng ta cần tăng cường bảo vệ cho các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...