Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public accountability

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk əˌkaʊntəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện trách nhiệm của các quan chức công cụm từ

“Programs are needed to enhance public accountability in government.”Cần có các chương trình để nâng cao trách nhiệm công trong chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...