Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public engagement

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia của công chúng cụm từ

“Organizations should enhance public engagement in climate discussions.”Các tổ chức nên tăng cường sự tham gia của công chúng trong các cuộc thảo luận về khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...