enhance public engagement
/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự tham gia của công chúng
cụm từ
“Organizations should enhance public engagement in climate discussions.”Các tổ chức nên tăng cường sự tham gia của công chúng trong các cuộc thảo luận về khí hậu.