Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public participation

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk pɑrˈtɪsɪpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tham gia của công chúng cụm từ

“Programs are designed to enhance public participation in local governance.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường sự tham gia của công chúng trong quản trị địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...