enhance public transit
/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk ˈtrænzɪt/
Nghĩa thường dùng
nâng cao hệ thống giao thông công cộng.
cụm từ
“Cities should enhance public transit to encourage more users.”Các thành phố nên nâng cao hệ thống giao thông công cộng để khuyến khích nhiều người sử dụng hơn.