Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public transit

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk ˈtrænzɪt/

Nghĩa thường dùng

nâng cao hệ thống giao thông công cộng. cụm từ

“Cities should enhance public transit to encourage more users.”Các thành phố nên nâng cao hệ thống giao thông công cộng để khuyến khích nhiều người sử dụng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...