enhance public trust
/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk trʌst/
Nghĩa thường dùng
tăng cường lòng tin của công chúng
cụm từ
“Transparency in government actions can enhance public trust.”Sự minh bạch trong hành động của chính phủ có thể tăng cường lòng tin của công chúng.