Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance public trust

/ɪnˈhæns ˈpʌblɪk trʌst/

Nghĩa thường dùng

tăng cường lòng tin của công chúng cụm từ

“Transparency in government actions can enhance public trust.”Sự minh bạch trong hành động của chính phủ có thể tăng cường lòng tin của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...