Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance quality of life

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự hài lòng và hạnh phúc tổng thể cụm từ

“Healthy habits can enhance quality of life significantly.”Thói quen lành mạnh có thể cải thiện chất lượng cuộc sống đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...