Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance relationships

/ɪnˈhæns rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng các mối quan hệ với gia đình cụm từ

“Counseling can enhance relationships among family members.”Tư vấn có thể cải thiện các mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...