enhance road infrastructure
/ɪnˈhɑːns roʊd ˈɪnfrəstrʌkʧər/
Nghĩa thường dùng
cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ
cụm từ
“Enhancing road infrastructure can reduce travel times.”Cải thiện cơ sở hạ tầng đường bộ có thể giảm thời gian di chuyển.