Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance sleep quality

/ɪnˈhæns slip ˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện chất lượng giấc ngủ. cụm từ

“Techniques to enhance sleep quality can benefit overall health.”Các kỹ thuật cải thiện chất lượng giấc ngủ có thể mang lại lợi ích cho sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...