Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social cohesion

/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl koʊˈhiːʒən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự gắn kết xã hội cụm từ

“Community programs can enhance social cohesion.”Các chương trình cộng đồng có thể tăng cường sự gắn kết xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...