enhance social cohesion
Nghĩa thường dùng
“Community programs can enhance social cohesion.”Các chương trình cộng đồng có thể tăng cường sự gắn kết xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Community programs can enhance social cohesion.”Các chương trình cộng đồng có thể tăng cường sự gắn kết xã hội.
Đang tải...