Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social connections

Nghĩa thường dùng

tăng cường kết nối xã hội. cụm từ

“We need to enhance social connections for the ageing population.”Chúng ta cần tăng cường kết nối xã hội cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...