Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social mobility

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng di chuyển giữa các tầng lớp xã hội cụm từ

“Policies should enhance social mobility for all citizens.”Các chính sách nên cải thiện khả năng di chuyển xã hội cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...