Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social responsibility

/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường trách nhiệm xã hội cụm từ

“Businesses should enhance social responsibility in their operations.”Các doanh nghiệp nên tăng cường trách nhiệm xã hội trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...