Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance social support

/ɪnˈhæns ˈsoʊʃəl səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hỗ trợ xã hội cụm từ

“We need to enhance social support for the ageing population.”Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ xã hội cho dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...