Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance strength

/ɪnˈhɑːns strɛŋkθ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức mạnh thể chất thông qua tập luyện. cụm từ

“Strength training can enhance strength significantly.”Tập luyện sức mạnh có thể cải thiện sức mạnh đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...