Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance support

/ɪnˈhæns səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hỗ trợ cụm từ

“We need to enhance support for marginalized communities.”Chúng ta cần tăng cường hỗ trợ cho các cộng đồng bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...