Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance sustainability

/ɪnˈhæns səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng duy trì nguồn năng lượng cụm từ

“We must enhance sustainability in our energy practices.”Chúng ta phải cải thiện tính bền vững trong các thực hành năng lượng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...