Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance trade

/ɪnˈhæns treɪd/

Nghĩa thường dùng

cải thiện giao thương cụm từ

“Countries work together to enhance trade for mutual benefits.”Các quốc gia hợp tác để cải thiện giao thương vì lợi ích chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...