Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance transport accessibility

/ɪnˈhæns ˈtræn.spɔrt əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận giao thông. cụm từ

“New policies aim to enhance transport accessibility for disabled people.”Các chính sách mới nhằm tăng cường khả năng tiếp cận giao thông cho người khuyết tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...