Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance transport connectivity

/ɪnˈhæns ˈtrænspɔrt ˌkɑnɛkˈtɪvəti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao kết nối giao thông cụm từ

“The new train line will enhance transport connectivity in the region.”Tuyến tàu mới sẽ nâng cao kết nối giao thông trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...