enhance transport efficiency
/ɪnˈhæns tənˈspɔrt ɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa thường dùng
nâng cao hiệu quả vận chuyển.
cụm từ
“Cities need to enhance transport efficiency to reduce costs.”Các thành phố cần nâng cao hiệu quả vận chuyển để giảm chi phí.