Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance transport safety

/ɪnˈhænse ˈtrænspɔrt ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường an toàn giao thông cụm từ

“Governments should enhance transport safety for all users.”Chính phủ nên tăng cường an toàn giao thông cho tất cả người sử dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...