Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance travel accessibility

Nghĩa thường dùng

Làm cho việc di chuyển dễ dàng hơn cho mọi người. cụm từ

“We aim to enhance travel accessibility for people with disabilities.”Chúng tôi nhằm cải thiện khả năng tiếp cận di chuyển cho người khuyết tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...